cót két

  1. tt. âm thanh khô, giòn liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai: Cánh cửa mở ra kêu cót két Những cây tre cọ vào nhau cót két Tiếng võng cót két.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cót két"

cót két
Cánh cửa gỗ cũ mở ra kêu cót két.