công an

  1. d. 1 Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung. Đồn công an. 2 (kng.). Nhân viên công an. Nhờ công an chỉ đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "công an"

công an
Công an đang giúp một người đi đường tìm địa chỉ.