công danh

  1. dt. (H. công: sự nghiệp; danh: tiếng tăm) Địa vị xã hội tiếng tăm: Làm trai quyết chí tu thân, công danh chớ vội, nợ nần chớ lo (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "công danh"

công danh
Một người đàn ông đạt được công danh qua sự chăm chỉ và tài năng của mình.