công khai

  1. đgt, trgt. (H. công: mọi người; khai: mở) Cho mọi người biết, không giấu giếm: Từ 1950, Mĩ đã công khai can thiệp vào nước ta (HCM); Tư tưởng tiên tiến có thể công khai tuyên chiến cùng tư tưởng lạc hậu (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

công khai
Chính phủ công khai thông tin về ngân sách hàng năm.