công nhân

  1. dt. Người lao động (thường chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "công nhân"

công nhân
Công nhân đang lắp ráp linh kiện điện tử tại nhà máy.