công nhận

  1. đgt. (H. công: chung; nhận: bằng lòng) 1. Cho phải, đúng, hợp lí: Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta chính nghĩa 2. Tuyên bố chính đáng: Hiệp nghị Giơ-ne- lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Việt-nam ta (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "công nhận"

công nhận
Nhà trường công nhận thành tích học tập xuất sắc của học sinh.