công thương

  1. dt. (H. công: người thợ; thương: buôn bán) Công nghiệp thương nghiệp: Thời cải tạo công thương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "công thương"

công thương
Các chính sách mới hỗ trợ phát triển công thương.