công thức

  1. dt. 1. Nhóm hiệu dùng để biểu thị một định luật, một quy tắc khái niệm nguyên lí. 2. Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy định trong những dịp nhất định: công thức xã giao.
công thức
Người đầu bếp đang đọc công thức nấu ăn.