công xã

Học thuật
Thân thiện
công xã

Công xã nguyên thủy là hình thức tổ chức xã hội đầu tiên của loài người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thức tổ chức xã hội nguyên thủy: Một hình thái xã hội sơ khai, trong đó tư liệu sản xuất thuộc về sở hữu chung của cộng đồng.
    • Chính quyền của giai cấp vô sản: Một hình thức nhà nước do giai cấp công nhân nhân dân lao động thiết lập, thường được thành lập thông qua đấu tranh cách mạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chế độ công xã nguyên thủy giai đoạn đầu tiên trong lịch sử phát triển của xã hội loài người.
    • Công xã Paris (1871) chính quyền công nhân đầu tiên trên thế giới.
    • Sau Cách mạng Tháng Tám, một số địa phương đã thí điểm xây dựng mô hình công xã.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần công xã": tinh thần cộng đồng, đoàn kết chia sẻ lợi ích chung, bắt nguồn từ lối sống nguyên thủy.

    • Tinh thần công xã thể hiện trong việc chung tay khắc phục hậu quả thiên tai.
  • "chế độ công xã nguyên thủy": thuật ngữ học thuật dùng để chỉ hình thái kinh tế - xã hội đầu tiên, đánh dấu sự ra đời của loài người khỏi trạng thái mông muội.

Biến thể từ liên quan
  • Công xã viên (danh từ): Thành viên của một công xã (theo nghĩa tổ chức sản xuất tập thể).
  • Công hữu (tính từ): Thuộc về sở hữu chung, công cộng. Đây đặc trưng cơ bản của chế độ công xã.
  • Xã hội nguyên thủy (cụm danh từ): Xã hội thời kỳ đầu của loài người, đồng nghĩa với thời kỳ công xã nguyên thủy.
Từ đồng nghĩa
  • Cộng đồng nguyên thủy: Chỉ hình thái xã hội đầu tiên (nghĩa 1).
  • Chính quyền công nông: Chỉ hình thức nhà nước của giai cấp vô sản (nghĩa 2).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "công xã" thường được dùng trong các văn bản lịch sử, chính trị, xã hội học sắc thái học thuật, trang trọng.
  • Trong đời sống hàng ngày, khi nói đến "công xã", người ta thường liên tưởng nhiều hơn đến nghĩa thứ hai (chính quyền vô sản), đặc biệt Công xã Paris.
  • Không nên nhầm lẫn "công xã" với "" (một đơn vị hành chính địa phương hiện nay).
công xã

Công xã nguyên thủy là hình thức tổ chức xã hội đầu tiên của loài người.

  1. dt. (H. công: chung; : hợp nhiều người) 1. Hình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người: Chế độ công xã nguyên thuỷ chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất 2. Chính quyền vô sản thiết lập đầu tiênmột số nơi: Tháng chạp năm 1927, công xã Quảng-châu thành lập trong ba hôm (Trg-chinh).