căn nguyên

  1. dt. (H. căn: gốc rễ; nguyên: nguồn) Nguồn gốc của sự việc: Giả hình nam tử, ai tường căn nguyên (QÂTK).
căn nguyên
Một nhà khoa học tìm ra căn nguyên của căn bệnh.