cường thần

cường thần

Trong lịch sử, nhiều cường thần đã lấn át quyền lực của vua.

Định nghĩa
  1. Danh từ (dược học):
    • Thuốc kích thích thần kinh: "cường thần" dùng để chỉ các loại thuốc hoặc chất tác dụng tăng cường hoạt động của hệ thần kinh trung ương, giúp cải thiện sự tỉnh táo, tập trung năng lượng.
    • Chất kích thích tâm thần: Trong y học, "cường thần" cũng được gọi là "psychotonique" (theo tiếng Pháp), chỉ các chất khả năng làm tăng hoạt động tâm thần vận động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ kê đơn thuốc cường thần cho bệnh nhân bị suy nhược thần kinh. (Bác sĩ chỉ định thuốc kích thích thần kinh cho người bị suy nhược.)
    • Việc lạm dụng cường thần có thể gây ra chứng mất ngủ lo âu. (Sử dụng quá mức chất kích thích thần kinh có thể dẫn đến mất ngủ lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cường thần dược": thuốc tác dụng tăng cường thần kinh.

    • Cường thần dược thường được dùng trong điều trị chứng ngủ . (Thuốc kích thích thần kinh thường được dùng để chữa bệnh ngủ .)
  • "tác dụng cường thần": hiệu quả kích thích lên hệ thần kinh.

    • Chất caffeine tác dụng cường thần nhẹ. (Caffeine hiệu quả kích thích thần kinh nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cường (tính từ): mạnh, tăng cường.

    • Liều thuốc này tính cường cao. (Liều thuốc này tính mạnh.)
  • Thần (danh từ): thần kinh, tinh thần.

    • Sức khỏe thần kinh rất quan trọng. (Sức khỏe thần kinh yếu tố quan trọng.)
  • An thần (danh từ/tính từ): thuốc làm dịu thần kinhtrái nghĩa với cường thần.

    • Bác sĩ thuốc an thần để giúp bệnh nhân ngủ ngon. (Bác sĩ chỉ định thuốc làm dịu thần kinh để giúp bệnh nhân ngủ tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Kích thích thần kinh: chất hoặc thuốc làm tăng hoạt động thần kinh.
  • Chất kích thích: thuốc hoặc chất gây hưng phấn hệ thần kinh trung ương.
Thành ngữ liên quan
  • Cường thần quá mức: sử dụng chất kích thích thần kinh vượt quá liều lượng cho phép.
    • Cường thần quá mức có thể dẫn đến co giật. (Sử dụng quá liều chất kích thích thần kinh có thể gây co giật.)