cưỡng đoạt

  1. đgt. (H. đoạt: cướp lấy) Chiếm lấy bằng sức mạnh: Cưỡng đoạt của cải của nhân dân.
cưỡng đoạt
Một kẻ cưỡng đoạt chiếc túi xách của người phụ nữ.