cạn khan

  1. nghĩa chính khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng: nhiều, đông. Một cạn khan: một đông người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạn khan
Một lũ cạn khan đang tụ tập ở bến sông.