cảnh địa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Hiếm dùng) Địa thế, hoàn cảnh địa : "cảnh địa" chỉ tình trạng, đặc điểm của một vùng đất, bao gồm các yếu tố tự nhiên môi trường xung quanh.
    • Môi trường, hoàn cảnh sống: "cảnh địa" cũng có thể được dùng để nói về bối cảnh, điều kiện tổng thể một người hoặc sự vật tồn tại.
dụ sử dụng
  • Về địa thế:

    • Cảnh địa thuận lợi giúp nông dân canh tác tốt hơn. (Địa thế tốt điều kiện để nông nghiệp phát triển.)
    • Vùng này cảnh địa hiểm trở, khó xây dựng đường . (Địa hình khó khăn gây trở ngại cho việc phát triển hạ tầng.)
  • Về môi trường sống:

    • Cảnh địa xã hội thay đổi đã ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân. (Hoàn cảnh xã hội biến động tác động đến đời sống.)
    • Anh ấy thích nghi nhanh với cảnh địa mới. (Anh ấy dễ dàng hòa nhập vào môi trường mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh địa tự nhiên": địa hình hệ sinh thái tự nhiên.

    • Cảnh địa tự nhiên của khu bảo tồn rất đa dạng. (Địa hình cảnh quan thiên nhiênkhu bảo tồn phong phú.)
  • "cảnh địa chiến lược": vị trí địa quan trọng trong quân sự hoặc kinh tế.

    • Đây cảnh địa chiến lược để phòng thủ biên giới. (Đây vị trí địa quan trọng cho mục đích quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Địa cảnh (danh từ): cảnh quan, phong cảnh của một vùng đấttương tự "cảnh địa" nhưng nhấn mạnh vẻ đẹp thị giác.

    • Địa cảnh nơi đây thơ mộng hùng vĩ. (Phong cảnhđây đẹp hùng vĩ.)
  • Hoàn cảnh (danh từ): tình trạng, điều kiện bao quanhrộng hơn "cảnh địa", bao gồm cả yếu tố xã hội tâm lý.

    • Hoàn cảnh khó khăn đã tôi luyện ý chí của anh ấy. (Điều kiện sống vất vả rèn luyện con người.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa thế: hình dạng, đặc điểm của mặt đất.
  • Môi trường: tập hợp các yếu tố xung quanh (tự nhiên, xã hội).
  • Bối cảnh: tình huống, hoàn cảnh chung.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "cảnh địa" từ này ít được dùng trong văn nói hàng ngày.
cảnh địa
Các nhà thám hiểm nghiên cứu cảnh địa đồi núi trước khi tiếp tục hành trình.