cấm khẩu

  1. đgt. Mắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng: cụ ấy đã cấm khẩu.
cấm khẩu
Ông cụ bị cấm khẩu, không thể nói chuyện với con cháu.