cầm sắt

  1. dt. Quan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn được bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui cầm (đàn cờ): Đem tình cầm sắt đổi ra cầm (Truyện Kiều) Chưa cầm sắt cũng tao khang (Truyện Hoa tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

cầm sắt
Vợ chồng họ có một cuộc sống cầm sắt hòa thuận.