cần vụ

  1. dt. (H. cần: chịu khó; vụ: việc) Nhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp: Tôi được làm cần vụ cho đồng chí, tôi cũng thích (NgKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cần vụ
Ông ấy có một cần vụ giúp sắp xếp tài liệu và pha trà.