cần kiệm

  1. 1 tt. Siêng năng, chăm chỉ tiết kiệm: sống cần kiệm ăn tiêu cần kiệm.
  2. 2 () h. Thạch Thất, t. Tây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cần kiệm"

cần kiệm
Sống cần kiệm là một đức tính tốt.