cắm cúi

Định nghĩa
  1. Tính từ & Trạng từ:
    • Chăm chú, miệt mài vào một việc đó đến mức không để ý đến xung quanh: "cắm cúi" diễn tả trạng thái tập trung cao độ, dán mắt vào công việc, hoạt động đang làm không ngẩng đầu lên.
    • Liên tục, không ngừng nghỉ: "cắm cúi" cũng có thể hàm ý về sự liên tục, đều đặn của một hành động trong một khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ & Trạng từ:
    • ngồi cắm cúi làm bài tập cả buổi tối. ( ngồi miệt mài làm bài tập cả buổi tối.)
    • ấy cắm cúi đọc sách, không nghe thấy ai gọi. ( ấy chăm chú đọc sách, không nghe thấy ai gọi.)
    • Anh ấy cắm cúi làm việc để kịp tiến độ. (Anh ấy làm việc liên tục để kịp tiến độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắm cúi vào": nhấn mạnh việc chúi đầu, dồn toàn bộ sự chú ý vào một đối tượng, công việc cụ thể.

    • Cậu cắm cúi vào trò chơi điện tử. (Cậu chúi đầu vào trò chơi điện tử.)
  • "cắm cúi xuống": thường dùng để mô tả tư thế cúi đầu thấp xuống để tập trung vào việc .

    • lão cắm cúi xuống mảnh vườn nhỏ. ( lão cúi xuống chăm chút mảnh vườn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăm chú (tính từ): tập trung sự chú ý cao độ.

    • Học sinh chăm chú nghe giảng. (Học sinh tập trung nghe giảng.)
  • Miệt mài (tính từ): làm việc một cách say mê, bền bỉ, không biết mệt mỏi.

    • Người nghệ nhân miệt mài với công việc. (Người nghệ nhân say mê với công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Say sưa: mê mải, đắm chìm vào việc một cách thích thú.
  • Chúi đầu: (cách nói thân mật, đôi khi hơi tiêu cực) chỉ tập trung vào một việc.
Từ trái nghĩa
  • đãng: không tập trung, để ý đến việc khác.
  • Ngẩng đầu: hành động ngước lên, ngược lại với tư thế cúi xuống của "cắm cúi".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cắm cúi"

cắm cúi
Cô ấy cắm cúi đọc sách, không nghe thấy ai gọi.