cắt bớt

Học thuật
Thân thiện
cắt bớt

Mẹ cắt bớt một đoạn dây thừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ đi một phần, một đoạn: Hành động làm cho một vật, một lượng, hoặc một nội dung nào đó ngắn hơn hoặc ít hơn bằng cách loại bỏ một phần của .
    • Giảm bớt, thu hẹp: Hành động làm giảm số lượng, quy mô, hoặc mức độ của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bài văn này hơi dài, em nên cắt bớt một vài đoạn. (Bài văn này hơi dài, em nên bỏ đi một vài đoạn.)
    • Công ty đang cắt bớt nhân sự để tiết kiệm chi phí. (Công ty đang giảm bớt nhân sự để tiết kiệm chi phí.)
    • ấy cắt bớt tóc cho gọn gàng hơn. ( ấy cắt ngắn bớt tóc cho gọn gàng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắt bớt chi tiêu": giảm bớt các khoản tiêu dùng, chi phí.

    • Gia đình tôi phải cắt bớt chi tiêu trong thời kỳ kinh tế khó khăn. (Gia đình tôi phải giảm bớt chi tiêu trong thời kỳ kinh tế khó khăn.)
  • "cắt bớt thời gian": rút ngắn thời gian dành cho một việc đó.

    • Chúng ta cần cắt bớt thời gian thảo luận để kịp tiến độ. (Chúng ta cần rút ngắn thời gian thảo luận để kịp tiến độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắt giảm (động từ): giảm bớt (thường dùng với ngân sách, chi phí, nhân sự).

    • Kế hoạch cắt giảm ngân sách đã được thông qua. (Kế hoạch giảm bớt ngân sách đã được thông qua.)
  • Rút ngắn (động từ): làm cho ngắn hơn (thường dùng với thời gian, khoảng cách, văn bản).

    • Chúng tôi quyết định rút ngắn chuyến đi. (Chúng tôi quyết định làm cho chuyến đi ngắn hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Giảm bớt: làm cho ít hơn, nhỏ hơn.
  • Thu gọn: làm cho gọn lại, nhỏ lại.
  • Lược bỏ: bỏ đi những phần không cần thiết (thường dùng trong văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêuphần 'Các cách sử dụng nâng cao')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cắt bớt")

cắt bớt

Mẹ cắt bớt một đoạn dây thừng.

  1. đgt. Bỏ đi một đoạn; Bỏ đi một phần: Cắt bớt một đoạn văn.