cắt ruột

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả cảm giác đau đớn dữ dội, như bị cắt vào ruột: Dùng để diễn tả một cơn đau thấu xương, đau đến mức tột cùng, cảm giác như vật đó cắt ngang bên trong cơ thể.
    • Mô tả cái lạnh buốt giá, thấu xương: Dùng để diễn tả cái rét khắc nghiệt, lạnh đến mức cảm thấy như lưỡi dao cắt vào da thịt, xuyên qua cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau ca phẫu thuật, anh ấy cảm thấy đau cắt ruột. (Cơn đau dữ dội, thấu xương sau phẫu thuật.)
    • Trời đông miền Bắc, cái rét cắt ruột khiến mọi người phải mặc thật nhiều áo. (Cái lạnh buốt giá, thấu xương của mùa đông.)
    • Nghe tin dữ, cụ đau đớn cắt ruột. (Nỗi đau tinh thần hoặc thể xác dữ dội, tột cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đau cắt ruột": Cụm từ cố định thường dùng để nhấn mạnh mức độ đau đớn cùng cực, có thể thể xác hoặc tinh thần.

    • Chứng kiến cảnh đó, lòng tôi đau cắt ruột. (Nỗi đau tinh thần dữ dội, xót xa tột độ.)
  • "Rét cắt ruột": Cụm từ cố định thường dùng để miêu tả cái lạnh khắc nghiệt, buốt giá.

    • Gió mùa đông bắc tràn về mang theo cái rét cắt ruột. (Cơn gió lạnh buốt giá, thấu xương.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắt da cắt thịt: (Thành ngữ) Nhấn mạnh sự đau đớn về thể xác hoặc lời nói, sự việc gây tổn thương sâu sắc.

    • Những lời phê bình ấy nghe cắt da cắt thịt. (Lời nói gây tổn thương mạnh mẽ.)
  • Buốt giá: (Tính từ) Lạnh đến mức buốt.

  • Thấu xương: (Tính từ) Lạnh hoặc đau xuyên sâu vào tận xương tủy.
Từ đồng nghĩa
  • Đau thấu xương: Đau dữ dội, xuyên sâu.
  • Đau tột độ: Đau đến mức cao nhất.
  • Rét buốt: Lạnh đến mức buốt cơ thể.
  • Giá rét: Thời tiết lạnh khắc nghiệt.
Thành ngữ liên quan
  • Đau như cắt: Rất đau, cảm giác như bị cắt.
  • Lạnh thấu xương: Cái lạnh xuyên qua da thịt vào tận xương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cắt ruột
Trời đông miền Bắc, cái rét cắt ruột khiến mọi người phải mặc thật nhiều áo.