cặn bã

  1. dt. Cáidụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất: trừ bỏ cặn bã văn chương cặn bã phần tử cặn bã trong xã hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cặn bã"

cặn bã
Một người thợ lọc bỏ cặn bã từ một bình thủy tinh.