cặn bã

  1. déchet
  2. (fig.) rebut; racaille; lie; écume
    • Cặn bã xã hội
      rebut de la société; racaille de la société; lie du peuple; écume de la société

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cặn bã"

cặn bã
Một người thợ lọc bỏ cặn bã từ một bình thủy tinh.