cặp kè

  1. 1 d. Nhạc khí gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát .
  2. 2 đg. Theo liền bên cạnh, không rời nhau. Cặp kè nhau như hình với bóng. Đi cặp kè bên nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cặp kè"

Proverbs and Idioms

cặp kè
Hai người bạn đi cặp kè bên nhau trên con đường làng.