cặp kèm

cặp kèm

Hai chú chó con cặp kèm nhau trên thảm cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đi đôi, đi sát bên nhau một cách thân thiết, không rời: "cặp kèm" dùng để miêu tả hai người hoặc hai vật luôn đi cùng nhau, gắn bó khăng khít, không tách rời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai đứa trẻ ấy lúc nào cũng cặp kèm với nhau như hình với bóng. (Hai đứa trẻ ấy lúc nào cũng đi sát bên nhau như hình với bóng.)
    • Chú chó nhỏ cặp kèm bên chân chủ suốt cả ngày. (Chú chó nhỏ đi sát bên chân chủ suốt cả ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cặp kèm" thường mang sắc thái thân mật, gần gũi, đôi khi có thể hàm ý sự gắn bó hơi quá mức hoặc không cần thiết.
    • đã lớn rồi, đừng cặp kèm suốt ngày như thế. ( đã lớn rồi, đừng đi theo sát suốt ngày như thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Cặp (danh từ/động từ): đôi, cặp đôi; đi thành đôi.
  • Kèm (động từ): đi cùng, đi theo, đi kèm.
  • Cập kèm (tính từ): (cách viết/dùng khác) cùng nghĩa với "cặp kèm".
Từ đồng nghĩa
  • Quấn quýt: gắn bó, vây quanh không rời.
  • Khăng khít: gắn bó chặt chẽ, thân thiết.
  • Theo sát: đi theo rất gần, không rời.
Từ trái nghĩa
  • Xa cách: ở xa nhau, không gần gũi.
  • Tách rời: rời ra, không đi cùng nhau.

Từ chứa "cặp kèm"