cặp kê

  1. đến tuổi cài trâm ( nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa gả chồng cho nên bắt đầu búi tóc cài trâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cặp kê"

cặp kê
Một cô gái đến tuổi cặp kê, búi tóc và cài trâm.