cọ xát

  1. đgt. 1. Cọ đi cọ lại, xát vào nhau: cọ xát tiếng kêu nghe ghê tai. 2. Tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn đa dạng: phải cọ xát nhiều với thực tiễn mới trưởng thành được.
cọ xát
Hai viên đá được cọ xát vào nhau để tạo ra tia lửa.