cổ tích

  1. dt. (H. cổ: xưa; tích: dấu ) 1. Chuyện xưa: Xét xem cổ tích đã minh trưng (BNĐC) 2. Di tích : Đi thăm những cổ tích trong vùng. // tt. Thuộc về những chuyện xưa: Như một tiên trong truyện cổ tích (Sơn-tùng).
cổ tích
Một cô bé đang đọc một cuốn truyện cổ tích trước khi đi ngủ.