cộ

cộ

Người nông dân kéo lúa về nhà bằng một chiếc cộ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (, ít dùng) Xe trượt do trâu, kéo: "cộ" chỉ một loại xe thô sơ, không bánh, dùng để chở hàng trên mặt đất hoặc tuyết, thường được kéo bởi trâu hoặc .
    • (, ít dùng) Vật to lớn, kềnh càng: "cộ" còn được dùng để chỉ những vật kích thước lớn, nặng nề, khó di chuyển.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Lớn, to: "cộ" dùng để mô tả kích thước vượt trội so với bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngày xưa, người dân vùng núi thường dùng cộ để chở củi. (Ngày xưa, người dân vùng núi thường dùng xe trượt do trâu kéo để chở củi.)
    • Chiếc cộ kỹ nằm lăn lóc trong góc sân. (Chiếc xe trượt kỹ nằm lăn lóc trong góc sân.)
  • Tính từ:

    • Cái thùng này cộ quá, không thể khiêng nổi. (Cái thùng này to quá, không thể khiêng nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cộ xe": dùng để chỉ một loại xe thô sơ, kéo bằng trâu .

    • Cộ xe chất đầy rơm, trẻ leo lên ngồi chơi. (Xe trượt chất đầy rơm, trẻ leo lên ngồi chơi.)
  • "cộ kềnh": từ láy chỉ vật to lớn, vướng víu, khó di chuyển.

    • Đồ đạc cộ kềnh quá, không thể xếp gọn. (Đồ đạc to lớn vướng víu quá, không thể xếp gọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cộc (tính từ): cục mịch, thô lỗkhông liên quan trực tiếp đến "cộ".

    • Anh ta nói năng cộc cằn. (Anh ta nói năng thô lỗ, cục mịch.)
  • Trượt (danh từ): xe trượt, phương tiện di chuyển trên tuyết hoặc bănggần nghĩa với "cộ" trong ngữ cảnh xe trượt.

    • Người Eskimo dùng trượt chó kéo. (Người Eskimo dùng xe trượt do chó kéo.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe trượt: phương tiện không bánh, kéo bằng động vật hoặc người.
  • Xe kéo: loại xe thô sơ do súc vật kéo.
Thành ngữ liên quan
  • Cộ kềnh như voi: chỉ vật to lớn, cồng kềnh, khó di chuyển.
    • Cái tủ này cộ kềnh như voi, chẳng ai dám động vào. (Cái tủ này to lớn cồng kềnh, chẳng ai dám động vào.)

Từ có nhắc đến "cộ"