cộng hòa

Học thuật
Thân thiện
cộng hòa

Một lá cờ của nước cộng hòa bay phấp phới trên cột cờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Chính thể của một nước) cácquan quyền lực nhà nước cao nhất do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ. Từ này mô tả hình thức tổ chức nhà nước quyền lực tối cao thuộc về nhân dân được thực hiện thông qua các đại diện do dân bầu.
  2. Danh từ:
    • Nước cộng hòa: Quốc gia được tổ chức theo chế độ cộng hòa.
    • Tên riêng: Tên gọi của một số đơn vị hành chính cấp ở Việt Nam ( dụ: Cộng Hòa).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việt Nam một nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
    • Chế độ cộng hòa khác với chế độ quân chủchỗ người đứng đầu nhà nước được bầu cử, không phải cha truyền con nối.
  • Danh từ (nghĩa quốc gia):
    • Cộng hòa Pháp một trong những nền cộng hòa lâu đờichâu Âu.
    • Hai nước đã hiệp định hợp tác giữa hai cộng hòa.
  • Danh từ (nghĩa địa danh):
    • Gia đình ông ấy sinh sống nhiều đời Cộng Hòa, huyện Vụ Bản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần cộng hòa": Thường chỉ tinh thần lợi ích chung, đặt lợi ích của cộng đồng, quốc gia lên trên lợi ích cá nhân, gắn liền với các giá trị của một nền cộng hòa.
    • Bài diễn văn đó đã khơi dậy tinh thần cộng hòa trong quần chúng nhân dân.
  • "Nguyên thủ quốc gia cộng hòa": Chức danh dành cho người đứng đầu nhà nước trong chế độ cộng hòa, như Tổng thống hoặc Chủ tịch nước.
    • Ông ấy đã nhậm chức nguyên thủ quốc gia cộng hòa sau khi giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
Biến thể từ gần giống
  • Cộng hòa (cách viết khác): Cộng hoà (cách viết , không dấu).
  • Nền cộng hòa (cụm danh từ): Chỉ toàn bộ thể chế, chế độ chính trị của một nhà nước cộng hòa.
    • Nền cộng hòa non trẻ ấy đã trải qua nhiều thử thách.
  • Chế độ cộng hòa (cụm danh từ): Hệ thống tổ chức quyền lực nhà nước theo nguyên tắc cộng hòa.
    • Hiến pháp quy định các nguyên tắc của chế độ cộng hòa.
Từ đồng nghĩa
  • Dân chủ (trong một số ngữ cảnh chính trị): Có thể dùng chung khi nhấn mạnh quyền lực thuộc về nhân dân, mặc dù "dân chủ" rộng hơn "cộng hòa" cụ thể hơn về hình thức nhà nước.
    • Một nhà nước cộng hòa thường đi đôi với nguyên tắc dân chủ.
Từ trái nghĩa
  • Quân chủ: Chế độ nhà nước do vua hoặc nữ hoàng đứng đầu, quyền lực thường được thừa kế.
    • Cuộc cách mạng đã lật đổ chế độ quân chủ để thiết lập một nền cộng hòa.
  • Quân chủ chuyên chế: Chế độ quân chủ quyền lực của nhà vua tuyệt đối.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Nền cộng hòa non trẻ: Chỉ một nhà nước cộng hòa mới được thành lập, chưa nhiều kinh nghiệm còn nhiều khó khăn.
    • Nền cộng hòa non trẻ ấy cần sự ủng hộ của toàn dân.
  • Tổng thống nước cộng hòa: Một chức danh phổ biến của nguyên thủ quốc gia trong nhiều nước cộng hòa.
    • Tổng thống nước cộng hòa sẽ chuyến thăm chính thức vào tuần tới.
cộng hòa

Một lá cờ của nước cộng hòa bay phấp phới trên cột cờ.

  1. cộng hoà1 I. tt. (Chính thể của một nước) cácquan quyền lực tối cao do dân cử: chế độ cộng hoà nước cộng hoà. II. dt. Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà: Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào.
  2. Cộng Hoà2 () tên gọi các thuộc h. Hưng (Thái Bình), h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Cẩm Phả, h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Quốc Oai ( Tây), h. Chí Linh, h. Kim Sách, Nam Sách (Hải Dương).

Từ gần giống

Từ chứa "cộng hòa"