cộng tác

  1. đg. Cùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm. Cộng tác với nhiều tờ báo. Hai người cộng tác với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cộng tác"

cộng tác
Hai nhà khoa học cộng tác để vẽ một sơ đồ trên bảng trắng.