cớn non

cớn non

Con dao này cớn non quá, không cắt được gì cả.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sắc, không bén: "cớn non" chỉ trạng thái của một vật (thường dao, kéo, lưỡi cắt) không độ sắc cạnh, khó cắt hoặc khó gọt.
    • Chưa đủ độ sắc: "cớn non" còn được dùng để miêu tả một lưỡi dao chưa được mài kỹ, còn cùn hoặc chưa đạt độ tinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con dao này để cớn non quá, chặt thịt không đứt. (Con dao này lưỡi cùn quá, chặt thịt không đứt.)
    • Lưỡi kéo cớn non nên cắt giấy bị rách. (Lưỡi kéo không sắc nên cắt giấy bị rách.)
    • Mài hoài vẫn cớn non, chắc do lưỡi dao . (Mài mãi vẫn cùn, chắc do lưỡi dao .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cớn non" trong ngữ cảnh ẩn dụ: đôi khi được dùng để chỉ sự thiếu sắc bén trong tư duy hoặc hành động (ít phổ biến, mang tính địa phương).
    • Cách giải quyết của anh ấy cớn non quá, không thấu đáo. (Cách giải quyết của anh ấy còn cùn, thiếu sắc sảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùn (tính từ): không sắc, không bénđồng nghĩa phổ biến hơn với "cớn non".

    • Cái kéo cùn quá, không cắt được. (Cái kéo không sắc, không cắt được.)
  • Sắc (tính từ): khả năng cắt dễ dàngtrái nghĩa với "cớn non".

    • Lưỡi dao này rất sắc. (Lưỡi dao này độ bén cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùn: không sắc, dùng cho lưỡi cắt.
  • Không bén: thiếu độ sắc cạnh.
  • Nhụt: mất độ sắc (thường dùng cho dao, kéo).
Thành ngữ liên quan
  • Cớn non như dao cùn: so sánh trực tiếp với một vật không sắc, nhấn mạnh sự kém hiệu quả.
    • Lưỡi dao này cớn non như dao cùn, chẳng dùng được việc . (Lưỡi dao này cùn như dao cùn, chẳng dùng được vào việc .)