cục tác

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tiếng kêu của gà mái: "cục tác" mô phỏng âm thanh đặc trưng gà mái phát ra, thường khi vừa đẻ trứng hoặc khi kêu gọi bầy con.
    • Hành động kêu "cục tác": Chỉ việc gà mái phát ra tiếng kêu đó.
  2. Danh từ:

    • Tiếng kêu cục tác: Bản thân âm thanh đó.
    • Tiếng kêu gà mái: Từ tượng thanh dùng để miêu tả âm thanh của gà mái.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Con gà mái cục tác suốt buổi sáng. (Con gà mái phát ra tiếng kêu suốt buổi sáng.)
    • Nghe tiếng cục tác, biết vừa đẻ trứng. (Nghe tiếng kêu, biết vừa đẻ trứng.)
  • Danh từ:

    • Tiếng cục tác vang lên từ chuồng . (Âm thanh kêu cục tác vang lên từ chuồng .)
    • Cục tác âm thanh quen thuộcvùng nông thôn. (Tiếng kêu của gà mái âm thanh quen thuộcvùng nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cục tác cục tác": Dạng lặp lại để nhấn mạnh âm thanh liên tục hoặc kéo dài.

    • Con cục tác cục tác suốt đêm. (Con kêu liên hồi suốt đêm.)
  • "kêu cục tác": Cụm động từ chỉ hành động của gà mái.

    • Gà mái kêu cục tác báo hiệu trứng mới. (Gà mái phát ra tiếng kêu để báo hiệu trứng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cục cục (từ tượng thanh): Tiếng kêu của gà mái, thường ngắn hơn lặp lại nhanh.

    • Gà mái kêu cục cục gọi con. (Gà mái kêu tiếng ngắn gọi con.)
  • Tác (từ tượng thanh): Phần cuối của tiếng kêu cục tác, đôi khi dùng riêng để mô phỏng.

    • Nghe tiếng "tác" biết đẻ. (Nghe tiếng "tác" biết đẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cụp cụp: Từ tượng thanh khác cho tiếng gà mái, nhưng ít phổ biến hơn.
  • Quác quác: Tiếng kêu của vịt, ngỗng, khác với gà mái.
Thành ngữ liên quan
  • Cục tác như đẻ: Dùng để von về hành động khoe khoang, ồn ào sau khi làm được việc đó.
    • Làm được việc đã cục tác như đẻ. (Làm được chút việc đã khoe khoang ầm ĩ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cục tác
Con gà mái kêu "cục tác, cục tác" trong sân.