cụp tai

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động hạ thấp, gập xuống (chỉ tai của động vật, thường chó): "cụp tai" mô tả việc tai của con vật rủ xuống, áp sát vào đầu, thường biểu hiện trạng thái sợ hãi, run rẩy hoặc chịu thua.
    • Nghĩa bóng: tỏ ra thất vọng, hổ thẹn, hoặc mất tinh thần: Dùng để chỉ thái độ của con người khi gặp thất bại, xấu hổ, hoặc không còn hăng hái.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Con chó sợ hãi cụp tai lại khi bị chủ mắng. (Con chó hạ thấp tai xuống sợ khi bị chủ mắng.)
    • Mèo con cụp tai khi nghe tiếng động lớn. (Mèo con gập tai xuống khi nghe tiếng động mạnh.)
  • Nghĩa bóng:

    • Sau khi thua cuộc, anh ta cụp tai bỏ đi. (Sau khi thất bại, anh ta tỏ ra xấu hổ rời đi.)
    • Cậu cụp tai khi bị giáo phê bình. (Cậu tỏ ra hổ thẹn khi bị giáo trách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cụp tai như chó": thành ngữ so sánh, chỉ trạng thái hoàn toàn thất vọng, chịu thua.

    • Hắn ta cụp tai như chó sau khi bị đối thủ đánh bại. (Hắn ta tỏ ra hoàn toàn thất vọng, mất tinh thần.)
  • "cụp tai xuống": nhấn mạnh hành động hạ thấp tai hoặc thể hiện sự nhún nhường.

    • Con chó cụp tai xuống rên ư ử. (Con chó hạ thấp tai kêu rên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụp (động từ): gập, hạ thấp xuống.

    • Cụp mắt (nhắm mắt lại); cụp cờ (hạ cờ xuống).
  • Vểnh tai (động từ): dựng tai lêntrái nghĩa với "cụp tai".

    • Con chó vểnh tai nghe ngóng. (Con chó dựng tai lên để lắng nghe.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạ tai: hành động hạ thấp tai xuống.
  • Rủ tai: tai xuống (thường dùng cho động vật).
  • Xấu hổ (nghĩa bóng): cảm giác hổ thẹn, mất mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Cụp tai cụp đuôi: chỉ trạng thái sợ hãi, thất vọng hoàn toàn, mất hết tự tin.
    • Sau vụ bối, ông ta cụp tai cụp đuôi rời khỏi công ty. (Sau vụ việc xấu, ông ta rời đi trong sự hổ thẹn mất tinh thần.)
cụp tai
Con chó bị chủ mắng liền cụp tai lại.