cứng mình

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm giác cơ thể bị cứng, khó cử động: "cứng mình" chỉ trạng thái các bắp trở nên căng cứng, thường sau khi vận động mạnh, ngồi lâu một tư thế, hoặc khi bị lạnh.
    • Cảm giác khó chịu, không linh hoạt: Dùng để diễn tả sự thiếu mềm dẻo, uyển chuyển của cơ thể, khiến việc di chuyển hoặc hoạt động trở nên khó khăn.
dụ sử dụng
  • (Sau khi chạy bộ đường dài, tôi cảm thấy các chân cứng, khó cử động.)
  • (Ngồi lâu trước máy tính khiến cơ thể tôi trở nên căng cứng khó chịu.)
  • ( ấy bị cứng cơ thể do thời tiết quá lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứng mình sau khi tập thể dục": hiện tượng đau nhức bắp sau khi vận động quá sức.

    • Anh ấy bị cứng mình sau buổi tập gym đầu tiên. (Anh ấy cảm thấy bắp căng cứng đau nhức sau buổi tập gym đầu tiên.)
  • "Cứng mình ngồi lâu": trạng thái cơ thể mất linh hoạt do duy trì một tư thế quá lâu.

    • Lái xe đường dài khiến tài xế bị cứng mình. (Lái xe đường dài làm các tài xế bị cứng cơ thể, khó cử động.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỏi mình (tính từ): cảm giác mệt mỏi, đau nhức toàn thân.

    • Làm việc nặng nhọc khiến tôi mỏi mình. (Làm việc nặng nhọc làm tôi đau nhức toàn thân.)
  • mình (tính từ): cảm giác mất cảm giáccơ thể do lạnh hoặc chèn ép.

    • Ngồi xổm lâu làm chân mình. (Ngồi xổm lâu làm chân bị , mất cảm giác.)
Từ đồng nghĩa
  • Căng cứng: trạng thái bắp không dãn ra được.
    • bắp căng cứng sau khi tập luyện. ( bắp trở nên căng không dãn sau khi tập luyện.)
  • Đau nhức: cảm giác đau khó chịu.
    • Cơ thể đau nhức làm việc quá sức. (Cơ thể đau khó chịu làm việc quá sức.)
Thành ngữ liên quan
  • Cứng mình cứng cổ: trạng thái cơ thể bị cứng hoàn toàn, khó cử động.
    • Sau giấc ngủ dài trên ghế, anh ấy cứng mình cứng cổ. (Sau giấc ngủ dài trên ghế, anh ấy bị cứng toàn thân, khó cử động.)
cứng mình
Sau buổi tập, tôi cảm thấy cứng mình.