cứt cò

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phân trắng của bị bệnh: "cứt " chỉ loại phân màu trắng, lỏng, thường thấy mắc bệnh đường ruột, đặc biệt bệnh pullorose (bệnh ỉa cứt ).
    • Bệnh ỉa cứt (thú y): Trong ngữ cảnh thú y, "cứt " cũng được dùng để chỉ chính căn bệnh pullorose, một bệnh truyền nhiễm non gây tiêu chảy phân trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (phân trắng):

    • con bị bệnh thường đi ngoài ra cứt , màu trắng như vôi. ( non mắc bệnh thường bài tiết phân trắng, giống như vôi sống.)
    • Nhìn thấy cứt trong chuồng, người nuôi phải cách ly ngay. (Khi phát hiện phân trắng trong chuồng, người chăn nuôi cần cách ly lập tức.)
  • Danh từ (bệnh):

    • Cứt bệnh nguy hiểm, cần phòng ngừa bằng vắc-xin. (Pullorose bệnh nguy hiểm, cần phòng ngừa bằng vaccine.)
    • Đàn mắc cứt thường chết rất nhanh. (Đàn nhiễm bệnh pullorose thường chết rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ỉa cứt ": hành động đi ngoài ra phân trắng do bệnh pullorose.

    • ỉa cứt dấu hiệu điển hình của bệnh. ( đi ngoài phân trắng triệu chứng đặc trưng của bệnh.)
  • "bệnh cứt ": tên gọi dân dã của bệnh pullorose.

    • Bệnh cứt lây lan qua trứng môi trường. (Bệnh pullorose lây truyền qua trứng môi trường sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cứt (danh từ): phân của con ; trong "ỉa cứt " tên gọi khác của bệnh pullorose.

    • Phân biệt giữa cứt cứt thường dựa vào màu sắc độ đặc. (Phân biệt giữa phân trắng bệnh phân thường dựa vào màu sắc độ đặc.)
  • Phân trắng (danh từ): phân màu trắng, không chỉ riêng.

    • Phân trắng triệu chứng của bệnh cứt . (Phân trắng triệu chứng của bệnh pullorose.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân trắng: phân màu trắng, lỏng.

    • bị bệnh thường thải ra phân trắng. ( mắc bệnh thường bài tiết phân trắng.)
  • Pullorose (danh từ, thuật ngữ thú y): bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn Salmonella pullorum gây ra.

    • Pullorose còn được gọi là bệnh cứt . (Pullorose còn tên gọi dân dã bệnh cứt .)
Thành ngữ liên quan
  • Cứt như vôi: phân trắng của bệnh giống như vôi sống.
    • Phân bệnh cứt như vôi, rất dễ nhận biết. (Phân mắc bệnh pullorose trắng như vôi, rất dễ nhận diện.)
cứt cò
Gà con bị bệnh thường đi ngoài ra cứt cò.