cứu trợ

Học thuật
Thân thiện
cứu trợ

Các nhân viên cứu trợ đang phân phát thực phẩm và nước uống cho người dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cứu giúp, hỗ trợ khẩn cấp: Hành động cung cấp sự giúp đỡ, thường vật chất (như lương thực, thuốc men, chỗ ở), cho những người đang gặp hoàn cảnh khó khăn, nguy cấp như thiên tai, chiến tranh, hoặc đói nghèo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ các tổ chức quốc tế đang tích cực cứu trợ đồng bào vùng .
    • Cần vận động mọi người quyên góp để cứu trợ nạn nhân của trận động đất.
    • Các chuyến hàng cứu trợ nhân đạo đã được chuyển đến vùng dịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công tác cứu trợ": chỉ toàn bộ hoạt động, kế hoạch được tổ chức để giúp đỡ người gặp nạn.
    • Công tác cứu trợ đang được triển khai khẩn cấp.
  • "gói cứu trợ": khoản tiền hoặc hàng hóa được phân bổ cho mục đích cứu trợ.
    • Chính phủ phê duyệt một gói cứu trợ lớn cho người dân bị ảnh hưởng bão.
Biến thể từ gần giống
  • Cứu tế (động từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ việc cứu giúp người gặp hoạn nạn, khó khăn.
    • Hội Chữ thập đỏ tổ chức hoạt động cứu tế.
  • Viện trợ (động từ/danh từ): Thường chỉ sự giúp đỡ về vật chất, tài chính từ một quốc gia hoặc tổ chức lớn cho một quốc gia khác.
    • Viện trợ nhân đạo; viện trợ phát triển.
  • Hỗ trợ (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ sự giúp đỡ nói chung, không nhất thiết phải trong tình huống khẩn cấp.
    • Hỗ trợ học phí; hỗ trợ kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Cứu giúp: Giúp đỡ để thoát khỏi tình trạng nguy hiểm, khó khăn.
  • Cứu nạn: Cứu giúp người gặp nạn.
  • Cứu đói: Cứu giúp người đang đói khát.
Các cụm từ liên quan
  • Cứu trợ khẩn cấp: Hỗ trợ được thực hiện ngay lập tức sau thảm họa.
    • Lực lượng cứu hộ tiến hành cứu trợ khẩn cấp.
  • Cứu trợ nhân đạo: Hỗ trợ xuất phát từ lòng nhân đạo, không mục đích chính trị hay kinh tế.
    • Tổ chức phi chính phủ cung cấp cứu trợ nhân đạo cho người tị nạn.
Thành ngữ liên quan
  • " lành đùm rách": Thành ngữ thể hiện tinh thần tương thân tương ái, người may mắn giúp đỡ người khó khăn, rất gần với tinh thần của hành động cứu trợ.
    • Với tinh thần lành đùm rách, mọi người đều chung tay cứu trợ vùng bão lụt.
cứu trợ

Các nhân viên cứu trợ đang phân phát thực phẩm và nước uống cho người dân.

  1. đg. Cứu giúp.