cừ

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật liệu dùng để gia cố bờ sông, bờ biển hoặc làm đê: "cừ" chỉ các cọc gỗ, tông hoặc thép được đóng xuống đất để chống sạt lở, tạo thành hoặc đập tạm thời.
    • Cọc chắn nước: Trong xây dựng thủy lợi, "cừ" hệ thống cọc ngăn dòng chảy hoặc giữ đất.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Giỏi, xuất sắc, đáng nể: Dùng để khen ngợi ai đó khả năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.
    • Đẳng cấp, ấn tượng: Diễn tả sự ngưỡng mộ về trình độ hoặc phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người ta đóng cừ dọc bờ sông để chống xói lở. (Những cọc được đóng xuống lòng sông nhằm bảo vệ bờ.)
    • Công trình sử dụng cừ tông để làm tường chắn nước. (Hệ thống cọc tông được dùng làm rào chắn ngăn nước.)
  • Tính từ (khẩu ngữ):

    • Anh ấy học giỏi quá, thật cừ! (Anh ấy năng lực học tập xuất sắc, đáng khen.)
    • ấy nấu ăn cừ lắm, ai ăn cũng khen. ( ấy tài nấu nướng vượt trội, mọi người đều tán thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cừ bản": loại cừ kết cấu đặc biệt, thường dùng trong xây dựng tầng hầm hoặc công trình ngầm.

    • Cừ bản được lắp ghép để tạo thành tường ngăn nước. (Loại cừ này thiết kế mảnh, dài, dùng để chắn đất nước.)
  • "cừ tràm": cừ làm từ cây tràm, phổ biếnvùng đất yếu tại Việt Nam.

    • Nền nhà được gia cố bằng cừ tràm để chống lún. (Cọc tràm được đóng xuống để tăng độ vững chắc cho móng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cọc (danh từ): thanh dài, nhọn, thường bằng gỗ hoặc kim loại, đóng xuống đất.

    • Cọc tông được dùng thay thế cừ gỗ. (Cọc vật liệu tương tự nhưng thường ngắn hơn.)
  • (danh từ): công trình chắn sóng, bảo vệ bờ.

    • đá kết hợp với cừ giúp bờ biển vững chãi. (Cả hai đều chức năng chống sạt lở.)
Từ đồng nghĩa
  • Giỏi (tính từ): năng lực cao, thông thạo.

    • Anh ấy giỏi tiếng Anh. (Anh ấy thành thạo tiếng Anh, tương tự "cừ" trong khẩu ngữ.)
  • Xuất sắc (tính từ): vượt trội, hơn hẳn.

    • Bài thi của ấy đạt kết quả xuất sắc. (Kết quả rất tốt, đáng khen ngợi.)
Thành ngữ liên quan
  • Cừ như thần: cực kỳ giỏi, tài năng đến mức đáng kinh ngạc.
    • Thợ mộc ấy làm việc cừ như thần, sản phẩm nào cũng tinh xảo. (Người thợ tay nghề điêu luyện, vượt trội.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cừ
Họ đóng những chiếc cừ xuống lòng sông để xây cầu.