cửa hàng

Học thuật
Thân thiện
cửa hàng

Một người mua sắm đang chọn trái cây tươi ở cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi bán hàng, nơi kinh doanh buôn bán: Chỉ một địa điểm cố định, thường một gian phòng hoặc một căn nhà, nơi trưng bày bán các loại hàng hóa, sản phẩm cho khách hàng.
    • Đơn vị kinh doanh nhỏ: Thường quy mô nhỏ hơn siêu thị hoặc trung tâm thương mại, chuyên bán một hoặc một số mặt hàng nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy mở một cửa hàng tạp hóa nhỏđầu ngõ. (Nơi bán các mặt hàng thiết yếu hàng ngày.)
    • Cửa hàng quần áo này mới khai trương vào tuần trước. (Nơi chuyên bán các sản phẩm may mặc.)
    • Anh ấy đang làm việc tại một cửa hàng điện tử. (Nơi kinh doanh các sản phẩm điện tử, điện lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cửa hàng mậu dịch": Cách gọi chỉ các cửa hàng do nhà nước quản lý trong thời kỳ bao cấp hoặc kinh tế kế hoạch.
    • Ngày xưa, mọi người thường mua hàng tại các cửa hàng mậu dịch.
  • "Cửa hàng tự phục vụ": Chỉ loại hình cửa hàng khách hàng tự do lựa chọn hàng hóa trên kệ thanh toán tại quầy.
    • Siêu thị một dạng cửa hàng tự phục vụ quy mô lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Tiệm (dt.): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc để chỉ các cửa hàng mang tính chất gia đình, truyền thống ( dụ: tiệm tạp hóa, tiệm bánh).
  • Quầy hàng (dt.): Nơi bán hàng diện tích nhỏ, thường nằm trong một không gian lớn hơn như chợ, nhà ga.
  • Gian hàng (dt.): Một không gian được phân chia hoặc thiết kế riêng để bán hàng trong hội chợ, trung tâm thương mại.
  • Đại (dt.): Cơ sở kinh doanh được ủy quyền phân phối chính thức sản phẩm của một công ty, hãng nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Hiệu: Dùng trong một số tổ hợp như hiệu sách, hiệu thuốc, hiệu vàng.
  • Shop: Từ mượn tiếng Anh, thường dùng trong ngữ cảnh thời trang hoặc kinh doanh hiện đại.
Các cụm từ liên quan
  • Mở cửa hàng: Bắt đầu hoạt động kinh doanh tại một địa điểm.
    • Họ dự định mở cửa hàng kinh doanh đồ thủ công mỹ nghệ.
  • Đóng cửa hàng: Ngừng hoạt động kinh doanh tại địa điểm đó.
    • kinh doanh thua lỗ, họ buộc phải đóng cửa hàng.
  • Trông coi cửa hàng: Quản lý, trông nom việc buôn bán tại cửa hàng.
    • ấy phụ giúp bố mẹ trông coi cửa hàng vào cuối tuần.
Thành ngữ liên quan
  • "Cửa hàng nhà, nhà cửa hàng": Thành ngữ mô tả mô hình kinh doanh hộ gia đình, nơi sinh hoạt hoạt động buôn bán diễn ra trong cùng một không gian.
    • Gia đình họ sống theo kiểu "cửa hàng nhà, nhà cửa hàng" suốt mấy chục năm nay.
cửa hàng

Một người mua sắm đang chọn trái cây tươi ở cửa hàng.

  1. dt. Nơi bán hàng: Cửa hàng buôn bán cho may (K); Cửa hàng mậu dịch.