cựu thời
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời trước, thời xưa: Chỉ một khoảng thời gian trong quá khứ, thường mang sắc thái hoài niệm hoặc so sánh với hiện tại.
- Tính từ:
- Cũ kỹ, lỗi thời: Dùng để miêu tả những thứ (như tư tưởng, phong tục, đồ vật) thuộc về thời trước và không còn phù hợp với hiện tại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Những câu chuyện kể về cựu thời luôn khiến bà tôi xúc động. (Những câu chuyện kể về thời xưa luôn khiến bà tôi xúc động.)
- Phong tục này có từ cựu thời. (Phong tục này có từ thời trước.)
Tính từ:
- Ông ấy có những quan niệm rất cựu thời về vai trò của phụ nữ. (Ông ấy có những quan niệm rất lỗi thời về vai trò của phụ nữ.)
- Kiến trúc cựu thời của tòa nhà này cần được bảo tồn. (Kiến trúc cũ kỹ của tòa nhà này cần được bảo tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tàn dư cựu thời": những phần còn sót lại, dấu vết của thời xưa.
- Lễ hội này vẫn còn giữ nhiều tàn dư cựu thời. (Lễ hội này vẫn còn giữ nhiều dấu vết của thời xưa.)
- "nếp nghĩ cựu thời": lối suy nghĩ cũ, lạc hậu.
- Chúng ta cần thay đổi những nếp nghĩ cựu thời. (Chúng ta cần thay đổi những lối suy nghĩ lạc hậu.)
Biến thể và từ gần giống
- Cựu (tính từ): cũ, trước đây. Thường đi kèm với một danh từ khác (ví dụ: cựu chiến binh, cựu học sinh).
- Xưa cũ (tính từ): cũ kỹ, đã có từ lâu. Gần nghĩa với cựu thời khi dùng như tính từ.
- Lỗi thời (tính từ): không còn phù hợp với thời đại hiện tại. Nhấn mạnh tính không phù hợp hơn là niên đại.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: dĩ vãng, quá khứ, thuở xưa, ngày trước.
- Tính từ: cũ kỹ, lạc hậu, hủ lậu, không còn hợp thời.
Từ trái nghĩa
- Danh từ: hiện tại, hiện thời, tương lai.
- Tính từ: hiện đại, mới mẻ, tiến bộ, hợp thời.
Thành ngữ liên quan
- "Cựu thời nan phục" (thành ngữ Hán Việt): Thời xưa khó mà trở lại. Ý nói quá khứ đã qua đi không thể lấy lại được.
- Đừng hoài niệm quá, cựu thời nan phục mà. (Đừng hoài niệm quá, thời xưa khó mà trở lại được.)
- dt. (H. thời: lúc) Thời trước: Những truyền thống đẹp từ cựu thời để lại. // tt. Cũ rồi: Những tư tưởng cựu thời.