cựu thời

Học thuật
Thân thiện
cựu thời

Những truyền thống đẹp từ cựu thời vẫn được gìn giữ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời trước, thời xưa: Chỉ một khoảng thời gian trong quá khứ, thường mang sắc thái hoài niệm hoặc so sánh với hiện tại.
  2. Tính từ:
    • kỹ, lỗi thời: Dùng để miêu tả những thứ (như tư tưởng, phong tục, đồ vật) thuộc về thời trước không còn phù hợp với hiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Những câu chuyện kể về cựu thời luôn khiến tôi xúc động. (Những câu chuyện kể về thời xưa luôn khiến tôi xúc động.)
    • Phong tục này từ cựu thời. (Phong tục này từ thời trước.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy những quan niệm rất cựu thời về vai trò của phụ nữ. (Ông ấy những quan niệm rất lỗi thời về vai trò của phụ nữ.)
    • Kiến trúc cựu thời của tòa nhà này cần được bảo tồn. (Kiến trúc kỹ của tòa nhà này cần được bảo tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tàn dư cựu thời": những phần còn sót lại, dấu vết của thời xưa.
    • Lễ hội này vẫn còn giữ nhiều tàn dư cựu thời. (Lễ hội này vẫn còn giữ nhiều dấu vết của thời xưa.)
  • "nếp nghĩ cựu thời": lối suy nghĩ , lạc hậu.
    • Chúng ta cần thay đổi những nếp nghĩ cựu thời. (Chúng ta cần thay đổi những lối suy nghĩ lạc hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cựu (tính từ): , trước đây. Thường đi kèm với một danh từ khác ( dụ: cựu chiến binh, cựu học sinh).
  • Xưa (tính từ): kỹ, đã từ lâu. Gần nghĩa với cựu thời khi dùng như tính từ.
  • Lỗi thời (tính từ): không còn phù hợp với thời đại hiện tại. Nhấn mạnh tính không phù hợp hơn niên đại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: dĩ vãng, quá khứ, thuở xưa, ngày trước.
  • Tính từ: kỹ, lạc hậu, hủ lậu, không còn hợp thời.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: hiện tại, hiện thời, tương lai.
  • Tính từ: hiện đại, mới mẻ, tiến bộ, hợp thời.
Thành ngữ liên quan
  • "Cựu thời nan phục" (thành ngữ Hán Việt): Thời xưa khó trở lại. Ý nói quá khứ đã qua đi không thể lấy lại được.
    • Đừng hoài niệm quá, cựu thời nan phục . (Đừng hoài niệm quá, thời xưa khó trở lại được.)
cựu thời

Những truyền thống đẹp từ cựu thời vẫn được gìn giữ.

  1. dt. (H. thời: lúc) Thời trước: Những truyền thống đẹp từ cựu thời để lại. // tt. rồi: Những tư tưởng cựu thời.