ca-cao
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây nhiệt đới cho hạt dùng để chế biến bột ca-cao và sô-cô-la: "ca-cao" là tên một loại cây thân gỗ nhỏ, có quả lớn, hạt bên trong được lên men và phơi khô để sản xuất ca-cao.
- Hạt đã qua chế biến từ cây ca-cao: "ca-cao" cũng chỉ chính những hạt đã được chế biến, thường ở dạng bột nhão, bột khô hoặc bơ, dùng làm nguyên liệu thực phẩm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ cây):
- Vùng Tây Nguyên có khí hậu thích hợp để trồng ca-cao. (Khu vực này có điều kiện tự nhiên phù hợp cho việc canh tác cây ca-cao.)
- Quả ca-cao mọc trực tiếp từ thân cây. (Đặc điểm sinh học của cây ca-cao là quả mọc trên thân.)
Danh từ (chỉ hạt, sản phẩm):
- Bột ca-cao nguyên chất có vị đắng. (Sản phẩm từ hạt ca-cao chưa qua gia vị có vị đắng tự nhiên.)
- Công thức này cần hai thìa bột ca-cao. (Món ăn yêu cầu nguyên liệu là bột chế biến từ hạt ca-cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vườn ca-cao": khu vực đất trồng tập trung nhiều cây ca-cao.
- Vườn ca-cao của gia đình ông cho thu hoạch rất tốt. (Khu vực canh tác ca-cao đem lại năng suất cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Cacao (danh từ): cách viết phổ biến khác của "ca-cao", cùng chỉ một loại cây và sản phẩm từ nó.
- Hạt cacao: cụm từ chỉ đúng bộ phận hạt của quả ca-cao trước hoặc sau chế biến.
- Bột cacao: sản phẩm cuối cùng ở dạng bột sau khi nghiền hạt.
Từ đồng nghĩa
- Cacaotier (từ mượn tiếng Pháp): tên gọi khác của cây ca-cao.
- Cacaoyer (từ mượn tiếng Pháp): một tên gọi khác cho cây ca-cao.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Việt sử dụng từ "ca-cao" một cách có tính thành ngữ.)