ca-lô

ca-lô

Chú lính đội chiếc ca-lô màu xanh lá cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại vải mềm, không vành, thường ôm sát đầu: "ca-" một loại làm từ vải, hình dáng tròn, thường được may đơn giản phổ biến trong một số lực lượng trang, đoàn thể hoặc dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
    • Vật dùng để đội lên đầu, che nắng mưa: "ca-" còn được hiểu chung một vật dụng để đội trên đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các chiến sĩ mới được phát áo trấn thủ ca- vải. (Người lính mới nhận được áo vải đặc trưng.)
    • Ông đội chiếc ca- đã bạc màu đi làm vườn. (Ông ấy dùng chiếc vải để đi làm ngoài vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ca- lính": vải đặc trưng của bộ đội trong một số thời kỳ lịch sử.
    • Hình ảnh anh bộ đội cụ Hồ với ca- lính đã trở thành biểu tượng. (Hình ảnh người lính với chiếc vải rất quen thuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • vải (danh từ): từ chung chỉ các loại làm bằng chất liệu vải.
  • Nón (danh từ): vật đội đầu thường vành rộng, làm từ , nhựa hoặc vải, khác với "ca-" ở chỗ thường vành.
  • Mũ lưỡi trai (danh từ): loại phần vành che phía trước.
Từ đồng nghĩa
  • (danh từ): từ chung chỉ vật dụng để đội lên đầu.
Thành ngữ liên quan