cab-tout

/'kæb,rʌnə/ Cách viết khác : (cab-tout) /'kæbtaut/
danh từ
  1. người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê
  2. người xếp dở hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa)
cab-tout
A cab-tout helps a traveler with their luggage.