cabale
Không tìm thấy từ "cabale"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Pháp truyền kinh thánh (của người Do Thái) : Chỉ truyền thống bí truyền về giải thích kinh thánh và các bí ẩn vũ trụ trong Do Thái giáo. Pháp thuật, thuật phù thủy : Chỉ việc thực hành ma thuật hoặc bùa chú, thường mang ý nghĩa huyền bí hoặc tà thuật. Âm mưu, mưu đồ bí mật : Chỉ một âm mưu hay một nhóm người bí mật âm mưu chống lại ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ sử...
See full definition →