cabale

danh từ giống cái
  1. pháp truyền kinh thánh (của người Do Thái)
  2. pháp thuật
  3. âm mưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cabale"

Từ có nhắc đến "cabale"

cabale
Une vieille femme lit un livre sur la cabale dans une bibliothèque.