cabochard

Học thuật
Thân thiện
cabochard

Un vieux cabochard refuse de changer d'avis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cứng đầu, bướng bỉnh: Dùng để mô tả một người tính cách cố chấp, không dễ dàng thay đổi ý kiến hoặc nghe theo lời khuyên của người khác.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người bướng, người cứng đầu: Chỉ một người tính cách cứng đầu, bướng bỉnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est vraiment cabochard, il ne veut jamais admettre qu'il a tort. (Anh ấy thật sự cứng đầu, anh ấy không bao giờ chịu thừa nhậnmình sai.)
    • Un enfant cabochard peut être difficile à éduquer. (Một đứa trẻ bướng bỉnh có thể khó dạy dỗ.)
  • Danh từ:

    • C'est un vieux cabochard qui refuse toute modernisation. (Đómột người cứng đầu khó bảo, từ chối mọi sự hiện đại hóa.)
    • Ne sois pas un cabochard, écoute les conseils de tes parents. (Đừng làm người bướng bỉnh, hãy nghe lời khuyên của bố mẹ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un caractère cabochard": tính cách cứng đầu.
    • Malgré son âge, il est d'un caractère cabochard. (Mặc dù đã lớn tuổi, ông ấy vẫn tính cách cứng đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Caboche (danh từ giống cái, thông tục): Cái đầu (nghĩa đen), hoặc chỉ người cứng đầu (nghĩa bóng).
    • Il a une sacrée caboche ! (Hắn ta đúng cái đầu cứng!/Hắn ta thật cứng đầu!)
Từ đồng nghĩa
  • Têtu (tính từ/danh từ): Cứng đầu, người cứng đầu.
  • Obstiné (tính từ): Ngoan cố, bướng bỉnh.
  • Entêté (tính từ): Cố chấp, khăng khăng.
Từ trái nghĩa
  • Souple (tính từ): Mềm dẻo, dễ uốn nắn.
  • Conciliant (tính từ): Dễ dàng hòa giải, dễ thỏa hiệp.
  • Docile (tính từ): Dễ bảo, ngoan ngoãn.
cabochard

Un vieux cabochard refuse de changer d'avis.

tính từ
  1. cứng đầu, bướng
danh từ
  1. người bướng, người cứng đầu