cache-pot

danh từ giống đực (không đổi)
  1. bao che chậu hoa (hoặc chậu đẹp bọc ngoài một chậu xấu)
    • à cache-pot
      lậu
    • Vendre à cache-pot
      bán lậu (rượu)
cache-pot
Un cache-pot en céramique bleue contient un petit ficus.