cache-radiateur

Học thuật
Thân thiện
cache-radiateur

Un cache-radiateur en bois peint décore le mur du salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Cái che sưởi: Một tấm chắn hoặc vật dụng trang trí dùng để che phủ hoặc bao quanh một bộ tản nhiệt ( sưởi bằng nước nóng hoặc điện), thường nhằm mục đích thẩm mỹ hoặc an toàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Nous avons installé un cache-radiateur en bois pour embellir la pièce. (Chúng tôi đã lắp một cái che sưởi bằng gỗ để làm đẹp căn phòng.)
    • Ce cache-radiateur métallique protège les enfants des brûlures. (Cái che sưởi bằng kim loại này bảo vệ trẻ em khỏi bị bỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ nàymột danh từ ghép (composé) được hình thành từ động từ "cacher" (che giấu, che phủ) danh từ "radiateur" (bộ tản nhiệt, sưởi). luôn được viết gạch nối.
  • Trong ngữ cảnh trang trí nội thất, "cache-radiateur" có thể được lựa chọn theo nhiều chất liệu (gỗ, kim loại, đá) kiểu dáng để phù hợp với phong cách của căn phòng.
Biến thể từ gần giống
  • Cache (nm): Vật để che, tấm che, nơi giấu.
    • un cache-clé (cái che ổ khóa), une cachette (chỗ trốn, chỗ giấu).
  • Radiateur (nm): sưởi, bộ tản nhiệt (thường bằng nước nóng hoặc điện).
Từ đồng nghĩa
  • Habillage de radiateur (nm): Vật bao phủ/trang trí sưởi. (Cách diễn đạt mang tính mô tả hơn là một từ cố định).
  • Pare-radiateur (nm): Tấm chắn sưởi. (Nhấn mạnh chức năng bảo vệ).
Lưu ý
  • "Cache-radiateur" là một danh từ giống đực hình thức số nhiều không thay đổi: des cache-radiateur.
  • Không nên nhầm lẫn với các thiết bị sưởi ấm khác như "poêle" (bếp ) hoặc "cheminée" ( sưởi ống khói).
cache-radiateur

Un cache-radiateur en bois peint décore le mur du salon.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. cái che sưởi