cachectique

tính từ
  1. (y học) suy mòn
danh từ
  1. (y học) người bị suy mòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cachectique"

cachectique
Une personne cachectique est allongée dans un lit d'hôpital.