cadencer

ngoại động từ
  1. điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp
    • Cadencer son pas
      điều chỉnh bước đi theo nhịp
  2. làm cho nhịp điệu (lời nói, câu thơ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cadencer
Les soldats marchent en rangs serrés pour cadencer leur pas sur le terrain d'entraînement.